Chín nhóm giải pháp tự động hóa được xây dựng từ những dự án đã triển khai thực tế. Mỗi giải pháp đều nêu rõ phạm vi công việc và thiết bị điển hình để anh/chị dễ đối chiếu với hệ thống của mình.
Chương trình tách theo cụm thiết bị, dễ đọc, dễ mở rộng, dễ bàn giao.
Mọi cơ cấu đều chạy được thủ công để phục vụ căn chỉnh và bảo trì.
Mất tín hiệu, mất điện, mất khí đều dẫn đến trạng thái an toàn.
Báo lỗi đến từng thiết bị kèm hướng xử lý, có chức năng Reset rõ ràng.
Nhấn vào nút “Yêu cầu tư vấn giải pháp” ở từng mục để gửi yêu cầu kèm sẵn tên giải pháp.
Bảng tham khảo dưới đây giúp anh/chị hình dung cấu hình phù hợp. Cấu hình cuối cùng luôn được chốt sau khi khảo sát thực tế.
| Quy mô hệ thống | Số điểm I/O tham khảo | PLC đề xuất | Giao diện vận hành | Truyền thông |
|---|---|---|---|---|
| Máy đơn lẻ Máy đóng gói, máy cắt, bơm đơn |
Dưới 40 I/O | S7-1200 CPU 1212C · FX5U-32M · CP1E · DVP-SX2 | HMI 7 inch | Modbus RTU |
| Cụm thiết bị Trạm bơm, cụm băng tải, cân định lượng |
40 – 120 I/O | S7-1200 CPU 1214C/1215C · FX5U-80M · AS228T | HMI 7 – 10 inch | Modbus TCP · PROFINET |
| Dây chuyền Dây chuyền sản xuất, trạm xử lý nước |
120 – 400 I/O | S7-1500 CPU 1511/1513 · iQ-R · CompactLogix | HMI 12 inch hoặc WinCC RT | PROFINET · EtherNet/IP |
| Nhà máy Nhiều dây chuyền, giám sát tập trung |
Trên 400 I/O | S7-1500 nhiều trạm · Remote I/O ET200SP | SCADA WinCC Professional / Ignition | PROFINET · OPC UA · MQTT |
Mọi hệ thống chúng tôi bàn giao đều được xem xét về an toàn điện và an toàn máy trước khi chạy thử có tải.
IEC 60204-1 | An toàn thiết bị điện của máy |
IEC 61439 | Tủ đóng cắt và điều khiển hạ áp |
ISO 13849-1 | Bộ phận an toàn của hệ thống điều khiển |
ISO 12100 | Đánh giá và giảm thiểu rủi ro của máy |
IEC 61131-3 | Ngôn ngữ lập trình bộ điều khiển khả trình |
TCVN 7447 | Hệ thống lắp đặt điện hạ áp |
Mức độ áp dụng cụ thể được thống nhất với khách hàng theo yêu cầu của dự án và cơ quan quản lý.
Mỗi nhà máy có một bài toán riêng. Hãy mô tả yêu cầu — chúng tôi sẽ đề xuất phương án cụ thể.
Gửi yêu cầu tư vấn